CẨM NANG ĐIỂM LƯỚT & DỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜGPS 22.8865°, -109.9052°
Backwash
BeachMEXICO · BAJA-SURCAMARA PROXIMA (3.2 KM)
HƯỚNG BỜ BIỂN
S (181°)
Hướng đón của bờ biển quyết định mức độ sóng lừng uốn lượn và vỡ đều vào bờ.
[ORIENTACAO APROXIMADA // NORMAL DO VENTO OFFSHORE]
DIFFERENTIATION BLOCK 01 // LIVE WEBCAM STAGE & COASTAL RADAR
STREAM VERIFICADO HD
LIVE HD · CAMARA PROXIMA (3.2 KM)
GPS 22.8865°, -109.9052°
ONDA1.5m(SETS 1.8m)
PERIODO12s
ENERGIA748 kJ
SWELLNW 315°
BẢN ĐỒ VỆ TINH BỜ BIỂN · ĐỢT SÓNG LỪNG 1 & GIÓBackwash · T2 05 Nov (14:00)GPS 22.8865°, -109.9052° · HƯỚNG BỜ BIỂN: S (181°)
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính)Mặt Biển Sóng Chéo
1.7m [Đợt Sóng (Sets) 2.0m] · 13s NW (320°) · 1041 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 2 (Chuỗi Sóng Phụ)Mặt Biển Sóng Chéo
0.7m · 15s WNW (298°) · 204 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 3 (Chuỗi Sóng Thứ Ba)Mặt Biển Sóng Chéo
0.4m · 10s N (354°) · 44 kJ
GIÓ & MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY (14:00)Nghiêng Đất
15 km/h (8 kt) ENE · Mực Nước Triều Lúc Này 0.47m
DIFFERENTIATION BLOCK 02 // TACTICAL SESSION & HYDRODYNAMICS
Briefing Tatico 72h & Calculadora de Quiver por Energia (kJ)
SCANNER DE 72H // 6 JANELAS AM/PM
[JANELA DE OURO 72H · MELHOR SESSAO]SCORE 8.0 / 10
QUI 05 Nov
// MANHA (07:00 - 11:30)Algoritmo de varredura sinotica identificou esta janela como o melhor equilibrio de vento terral, periodo de fundo e potencia hidrodinamica para Backwash.
ONDA / SETS
1.5m
Sets 1.8m
PERIODO / SWELL
12s
Fundo oceanico
ENERGIA
748 kJ
Potencia do pico
VENTO / MARE
7kt ENE
CROSS-OFF
HYDRODYNAMIC BOARD MATCHING // BASEADO EM 748 KJ
RECOMENDACAO ATIVA200 - 900 kJ
PERFORMANCE SHORTBOARD / DAILY DRIVER
Janela de energia otima · parede ingreme e pocket critico
Rocker medio continuo com concave simples a duplo. Excelente resposta para transicoes borda-a-borda no espelho da onda.
QUILHAS RECOMENDADAS:Thruster (triquilha standard media em carbono/fibra)
VOLUME / MEDIDAS:Volume padrao proporcional ao surfista (27 - 31L)
ESCALA COMPLETA DE QUIVER POR ENERGIA OCEANICA (kJ):
GROVELER
< 200 kJ
SHORTBOARD
200 - 900 kJ
STEP_UP
900 - 1800 kJ
GUN
>= 1800 kJ
DIFFERENTIATION BLOCK 03 // OCEANIC SWELL SPECTRA
Ficha de Telemetria da Boia Virtual Offshore NOAA (12 km)
[PROJECAO GEODESICA 12KM]
01 // COORDENADAS DA BOIA VIRTUAL
22.7786°, -109.9072°
Vetor de 12.0 km ao largo perpendicular a linha de costa (S 181°), evitando mascaramento costeiro de grelha.
COSTA DE ORIGEM: 22.8865°, -109.9052°
02 // GRELHA NOAA AWS S3 GRIB2
global.0p16
RESOLUCAO: 18 KM (0.16°)
NOAA GFS-WAVE 0.16 DEG (3-SWELL) + MFWAM 0.08 DEG
GRELHA DE RECURSO: global.0p25
03 // FATOR DE EMPOLAMENTO & SETS
Ks 1.05x/ Sets 1.18x
Empolamento batimetrico para fundo de Beach. Transforma ondas de aguas profundas na altura real da crista no drop.
SWEET SPOT:1.0m - 1.8m
04 // JANELA ANGULAR DE REFRACAO
116° - 246°
CONE OTIMO: 151° - 211° (60°)
Arco de aceitacao direta de 130°. Ondulacoes de fundo com T >= 11s refratam ate 115° de desvio angular ao redor de pontas costeiras.
PERIODO MIN/IDEAL:>=8s / 11s
DIFFERENTIATION BLOCK 04 // REGIONAL CLUSTER & INTERNAL LINKING
Comparador de Spots Alternativos num Raio de 30 km
5 PICOS MAIS PROXIMOS // HAVERSINE
3.2 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Monuments
Point·baja-sur
ORIENTACAO:S (181°)
SWELL IDEAL:S
VENTO IDEAL:N
MARE:Mid to High
[WEBCAM ATIVA]VER PICO ->
6.4 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Bahia Chileno
Reef·baja-sur
ORIENTACAO:S (182°)
SWELL IDEAL:S
VENTO IDEAL:N
MARE:Low to Mid Rising
[RADAR NOAA]VER PICO ->
10.2 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Rancho San Carlos
Reef·baja-sur
ORIENTACAO:S (184°)
SWELL IDEAL:S
VENTO IDEAL:N
MARE:Low Tide Only
[RADAR NOAA]VER PICO ->
11.1 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Punta Palmilla
Point·baja-sur
ORIENTACAO:S (185°)
SWELL IDEAL:S
VENTO IDEAL:N
MARE:Mid to High
[RADAR NOAA]VER PICO ->
11.3 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
La Punta
Reef·baja-sur
ORIENTACAO:S (190°)
SWELL IDEAL:S
VENTO IDEAL:N
MARE:Low to Mid Rising
[RADAR NOAA]VER PICO ->
01 // VỀ CON SÓNG NÀY
Loại Đáy Biển:Beach
Hướng Sóng Vỡ:Left
Tần Suất Xuất Hiện Sóng:consistent
02 // ĐIỀU KIỆN LÝ TƯỞNG NHẤT
Hướng Sóng Lừng Tốt Nhất:S
Hướng Gió Đất Tốt Nhất:N
Mực Thủy Triều Tốt Nhất:Mid to High
CHỈ XEM TỔNG QUAN 6 NGÀY
SÁNG · CHIỀU · TỐIDỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜ
Từng Giờ + Tổng Quan 6 NgàyBackwash — 1. Kích Thước Sóng và Gió Lúc Này
1. Độ Cao Sóng [Đợt Sóng]: Đợt sóng cao tới {height}m
2. Chu Kỳ Sóng (s): 2. Khung Giờ Triều Tốt Nhất Để Xuống và Lên Bờ
3. Năng Lượng Sóng (kJ): Năng Lượng & Kích Thước Sóng Hiện Tại
4. Gió và Thủy Triều: 3. Địa Hình Đáy Biển, Lối Đi và An Toàn
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (T2 05 Nov)ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính) + ĐỢT SÓNG LỪNG 2 & ĐỢT SÓNG LỪNG 3
ĐỢT SÓNG LỪNG 1Sóng Vỡ Chính
1.7m [Đợt Sóng (Sets) 2.0m] · 13s
Sức Mạnh: 1041 kJ · NW (320°)
NW
ĐỢT SÓNG LỪNG 2Chuỗi Sóng Phụ
0.7m · 15s
Sức Mạnh: 204 kJ · WNW (298°)
WNW
ĐỢT SÓNG LỪNG 3Chuỗi Sóng Thứ Ba
0.4m · 10s
Sức Mạnh: 44 kJ · N (354°)
N
BẢN ĐỒ VỆ TINH BỜ BIỂN · ĐỢT SÓNG LỪNG 1 & GIÓBackwash · T2 05 Nov (14:00)GPS 22.8865°, -109.9052° · HƯỚNG BỜ BIỂN: S (181°)
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính)Mặt Biển Sóng Chéo
1.7m [Đợt Sóng (Sets) 2.0m] · 13s NW (320°) · 1041 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 2 (Chuỗi Sóng Phụ)Mặt Biển Sóng Chéo
0.7m · 15s WNW (298°) · 204 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 3 (Chuỗi Sóng Thứ Ba)Mặt Biển Sóng Chéo
0.4m · 10s N (354°) · 44 kJ
GIÓ & MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY (14:00)Nghiêng Đất
15 km/h (8 kt) ENE · Mực Nước Triều Lúc Này 0.47m
DỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜT2 05 Nov — 00:00 - 23:00HI: 06:05 (2.0m) / 18:40 (2.0m) · LO: 12:25 (0.2m) / --:--
Chọn Ngày (24 Giờ):
| Giờ (00h–23h) | 00:00 | 01:00 | 02:00 | 03:00 | 04:00 | 05:00 | 06:00 | 07:00 | 08:00 | 09:00 | 10:00 | 11:00 | 12:00 | 13:00 | 14:00 | 15:00 | 16:00 | 17:00 | 18:00 | 19:00 | 20:00 | 21:00 | 22:00 | 23:00 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm Đánh Giá (0-10) | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 |
Sóng Lừng 1 [Sets] Chính (m · s · kJ) | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.8m] NW 12s · 748kJ | 1.7m [2.0m] NW 13s · 1041kJ | 1.7m [2.0m] NW 13s · 1041kJ | 1.7m [2.0m] NW 13s · 1041kJ | 1.7m [2.0m] NW 13s · 1041kJ | 1.7m [2.0m] NW 13s · 1041kJ | 1.7m [2.0m] NW 13s · 1041kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ |
Sóng Lừng 2 Swell 2 | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 293° | 0.7m · 15s WNW 204kJ · 298° | 0.7m · 15s WNW 204kJ · 298° | 0.7m · 15s WNW 204kJ · 298° | 0.7m · 15s WNW 204kJ · 298° | 0.7m · 15s WNW 204kJ · 298° | 0.7m · 15s WNW 204kJ · 298° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 290° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 290° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 290° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 290° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 290° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 290° | 0.6m · 10s WNW 100kJ · 290° |
Sóng Lừng 3 Swell 3 | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.4m · 10s N 44kJ · 354° | 0.4m · 10s N 44kJ · 354° | 0.4m · 10s N 44kJ · 354° | 0.4m · 10s N 44kJ · 354° | 0.4m · 10s N 44kJ · 354° | 0.4m · 10s N 44kJ · 354° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° |
| Gió (Theo Giờ) | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE13 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | E17 km/hGió Ngang | E17 km/hGió Ngang | E17 km/hGió Ngang | E17 km/hGió Ngang | E17 km/hGió Ngang | E17 km/hGió Ngang | E17 km/hGió Ngang |
| Thủy Triều & Lối Xuống | 0.39m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.52m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.81m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.20m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.60m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.89m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 2.01m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.91m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.63m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.21m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.77m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.41m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.21m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.23m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.47m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.86m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.30m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.69m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.93m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.96m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.77m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.41m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.98m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.58m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) |
So Sánh 18 Khung GiờSo Sánh 18 Khung Giờ
| Ngày // Giờ | T2 05 Nov | T3 06 Nov | T4 07 Nov | T5 08 Nov | T6 09 Nov | T7 10 Nov | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Buổi | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 |
| Điểm Đánh Giá (0-10) | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 7.4 | 8.0 | 8.0 | 5.6 | 7.4 | 7.4 | 7.4 | 7.4 | 7.4 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 |
Sóng Lừng 1 [Sets] Sóng Vỡ Chính | 1.5m [1.8m] | 1.7m [2.0m] | 1.6m [1.9m] | 1.3m [1.5m] | 1.4m [1.7m] | 1.4m [1.7m] | 1.2m [1.4m] | 1.3m [1.5m] | 1.2m [1.4m] | 1.2m [1.4m] | 1.3m [1.5m] | 1.2m [1.4m] | 1.4m [1.7m] | 1.5m [1.8m] | 1.4m [1.7m] | 1.6m [1.9m] | 1.7m [2.0m] | 1.6m [1.9m] |
| Hướng Sóng Lừng 1 | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° |
| Chu Kỳ 1 (s) | 12s | 13s | 12s | 12s | 12s | 12s | 11s | 12s | 12s | 12s | 12s | 12s | 12s | 13s | 12s | 12s | 13s | 12s |
| Năng Lượng 1 (kJ) | 748 kJ | 1041 kJ | 851 kJ | 562 kJ | 652 kJ | 652 kJ | 439 kJ | 562 kJ | 479 kJ | 479 kJ | 562 kJ | 479 kJ | 652 kJ | 810 kJ | 652 kJ | 851 kJ | 1041 kJ | 851 kJ |
Sóng Lừng 2 Sóng 2 (Độ cao · s · kJ) | 0.6m · 10sWNW100 kJ · 293° | 0.7m · 15sWNW204 kJ · 298° | 0.6m · 10sWNW100 kJ · 290° | 0.5m · 10sWNW69 kJ · 293° | 0.5m · 14sWNW97 kJ · 298° | 0.5m · 10sWNW69 kJ · 290° | 0.4m · 9sWNW40 kJ · 293° | 0.5m · 14sWNW97 kJ · 298° | 0.4m · 10sWNW44 kJ · 290° | 0.4m · 10sWNW44 kJ · 293° | 0.5m · 14sWNW97 kJ · 298° | 0.4m · 10sWNW44 kJ · 290° | 0.5m · 10sWNW69 kJ · 293° | 0.6m · 15sWNW150 kJ · 298° | 0.5m · 10sWNW69 kJ · 290° | 0.6m · 10sWNW100 kJ · 293° | 0.7m · 15sWNW204 kJ · 298° | 0.6m · 10sWNW100 kJ · 290° |
Sóng Lừng 3 Sóng 3 (Độ cao · s · kJ) | 0.3m · 9sN22 kJ · 349° | 0.4m · 10sN44 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.3m · 9sN22 kJ · 349° | 0.3m · 9sN22 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.2m · 8sN10 kJ · 349° | 0.3m · 9sN22 kJ · 354° | 0.2m · 9sNNW10 kJ · 346° | 0.2m · 9sN10 kJ · 349° | 0.3m · 9sN22 kJ · 354° | 0.2m · 9sNNW10 kJ · 346° | 0.3m · 9sN22 kJ · 349° | 0.3m · 10sN25 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.3m · 9sN22 kJ · 349° | 0.4m · 10sN44 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° |
| Hình Dáng Sóng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng |
| Gió | ENE13 km/h7 kt | ENE15 km/h8 kt | E17 km/h9 kt | ENE15 km/h8 kt | ENE17 km/h9 kt | E19 km/h10 kt | ENE15 km/h8 kt | ENE17 km/h9 kt | E19 km/h10 kt | ENE13 km/h7 kt | ENE13 km/h7 kt | E15 km/h8 kt | ENE11 km/h6 kt | ENE13 km/h7 kt | E13 km/h7 kt | ENE13 km/h7 kt | ENE15 km/h8 kt | E15 km/h8 kt |
| Tác Động Của Gió | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang |
| Lối Vào / Ra | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) |
| Triều Cường / Triều Rút | HI: 06:05 (2.0m)HI: 18:40 (2.0m) LO: 12:25 (0.2m)LO: --:-- | HI: 06:50 (2.1m)HI: 19:20 (2.1m) LO: 00:45 (0.3m)LO: 13:10 (0.1m) | HI: 07:30 (2.2m)HI: 20:00 (2.2m) LO: 01:25 (0.2m)LO: 13:45 (0.0m) | HI: 08:10 (2.2m)HI: 20:35 (2.2m) LO: 02:05 (0.1m)LO: 14:20 (-0.0m) | HI: 08:40 (2.2m)HI: 21:05 (2.1m) LO: 02:40 (0.2m)LO: 14:55 (0.0m) | HI: 09:10 (2.1m)HI: 21:35 (2.1m) LO: 03:10 (0.2m)LO: 15:25 (0.1m) | ||||||||||||