CẨM NANG ĐIỂM LƯỚT & DỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜGPS -34.3386°, 18.4567°
Extensions
ReefSOUTH-AFRICA · CAPE-TOWNSENTINELA REGIONAL (25.3 KM)
HƯỚNG BỜ BIỂN
W (259°)
Hướng đón của bờ biển quyết định mức độ sóng lừng uốn lượn và vỡ đều vào bờ.
[ORIENTACAO APROXIMADA // NORMAL DO VENTO OFFSHORE]
DIFFERENTIATION BLOCK 01 // LIVE WEBCAM STAGE & COASTAL RADAR
STREAM VERIFICADO HD
LIVE HD · SENTINELA REGIONAL[CAMERA VEN BIỂN THAM CHIẾU · CÁCH 25.3 KM TẠI BAILEYS COTTAGE REEF]
GPS -34.3386°, 18.4567°
ONDA1.4m(SETS 1.7m)
PERIODO12s
ENERGIA652 kJ
SWELLNW 315°
BẢN ĐỒ VỆ TINH BỜ BIỂN · ĐỢT SÓNG LỪNG 1 & GIÓExtensions · T2 05 Nov (14:00)GPS -34.3386°, 18.4567° · HƯỚNG BỜ BIỂN: W (259°)
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính)Sóng Xếp Đều Nhau
1.5m [Đợt Sóng (Sets) 1.9m] · 12s NW (320°) · 748 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 2 (Chuỗi Sóng Phụ)Sóng Xếp Đều Nhau
1.0m · 12s NW (320°) · 332 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 3 (Chuỗi Sóng Thứ Ba)Mặt Biển Sóng Chéo
0.3m · 9s N (354°) · 22 kJ
GIÓ & MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY (14:00)Gió Đất
15 km/h (8 kt) ENE · Mực Nước Triều Lúc Này 1.97m
DIFFERENTIATION BLOCK 02 // TACTICAL SESSION & HYDRODYNAMICS
Briefing Tatico 72h & Calculadora de Quiver por Energia (kJ)
SCANNER DE 72H // 6 JANELAS AM/PM
[JANELA DE OURO 72H · MELHOR SESSAO]SCORE 8.0 / 10
QUI 05 Nov
// MANHA (07:00 - 11:30)Algoritmo de varredura sinotica identificou esta janela como o melhor equilibrio de vento terral, periodo de fundo e potencia hidrodinamica para Extensions.
ONDA / SETS
1.4m
Sets 1.7m
PERIODO / SWELL
12s
Fundo oceanico
ENERGIA
652 kJ
Potencia do pico
VENTO / MARE
7kt ENE
OFFSHORE
HYDRODYNAMIC BOARD MATCHING // BASEADO EM 652 KJ
RECOMENDACAO ATIVA200 - 900 kJ
PERFORMANCE SHORTBOARD / DAILY DRIVER
Janela de energia otima · parede ingreme e pocket critico
Rocker medio continuo com concave simples a duplo. Excelente resposta para transicoes borda-a-borda no espelho da onda.
QUILHAS RECOMENDADAS:Thruster (triquilha standard media em carbono/fibra)
VOLUME / MEDIDAS:Volume padrao proporcional ao surfista (27 - 31L)
ESCALA COMPLETA DE QUIVER POR ENERGIA OCEANICA (kJ):
GROVELER
< 200 kJ
SHORTBOARD
200 - 900 kJ
STEP_UP
900 - 1800 kJ
GUN
>= 1800 kJ
DIFFERENTIATION BLOCK 03 // OCEANIC SWELL SPECTRA
Ficha de Telemetria da Boia Virtual Offshore NOAA (12 km)
[PROJECAO GEODESICA 12KM]
01 // COORDENADAS DA BOIA VIRTUAL
-34.3591°, 18.3284°
Vetor de 12.0 km ao largo perpendicular a linha de costa (W 259°), evitando mascaramento costeiro de grelha.
COSTA DE ORIGEM: -34.3386°, 18.4567°
02 // GRELHA NOAA AWS S3 GRIB2
gsouth.0p25
RESOLUCAO: 18 KM (0.16°)
NOAA GFS-WAVE 0.16/0.25 DEG (3-SWELL) + MFWAM 0.08 DEG
GRELHA DE RECURSO: global.0p25
03 // FATOR DE EMPOLAMENTO & SETS
Ks 1.15x/ Sets 1.24x
Empolamento batimetrico para fundo de Reef. Transforma ondas de aguas profundas na altura real da crista no drop.
SWEET SPOT:1.2m - 2.2m
04 // JANELA ANGULAR DE REFRACAO
194° - 324°
CONE OTIMO: 229° - 289° (60°)
Arco de aceitacao direta de 130°. Ondulacoes de fundo com T >= 11s refratam ate 115° de desvio angular ao redor de pontas costeiras.
PERIODO MIN/IDEAL:>=9s / 12s
DIFFERENTIATION BLOCK 04 // REGIONAL CLUSTER & INTERNAL LINKING
Comparador de Spots Alternativos num Raio de 30 km
5 PICOS MAIS PROXIMOS // HAVERSINE
0.1 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Underwater Point
Reef·cape-town
ORIENTACAO:W (259°)
SWELL IDEAL:W
VENTO IDEAL:E
MARE:Low to Mid Rising
[RADAR NOAA]VER PICO ->
0.2 KM[ABRIGO DO VENTO]
Platboom
Reef·cape-town
ORIENTACAO:SSE (168°)
SWELL IDEAL:SSE
VENTO IDEAL:NNW
MARE:All Tides
[RADAR NOAA]VER PICO ->
2.7 KM[ABRIGO DO VENTO]
Buffels Bay
Point·cape-town
ORIENTACAO:SSE (157°)
SWELL IDEAL:SSE
VENTO IDEAL:NNW
MARE:All Tides
[RADAR NOAA]VER PICO ->
3.0 KM[ANGULO DIFERENTE]
Dias Beach
Beach·cape-town
ORIENTACAO:SSW (208°)
SWELL IDEAL:SSW
VENTO IDEAL:NNE
MARE:Low Tide Only
[RADAR NOAA]VER PICO ->
5.3 KM[ABRIGO DO VENTO]
Black Rocks
Reef·cape-town
ORIENTACAO:SSE (160°)
SWELL IDEAL:SSE
VENTO IDEAL:NNW
MARE:Low Tide Only
[RADAR NOAA]VER PICO ->
01 // VỀ CON SÓNG NÀY
Loại Đáy Biển:Reef
Hướng Sóng Vỡ:Right
Tần Suất Xuất Hiện Sóng:fairly consistent
02 // ĐIỀU KIỆN LÝ TƯỞNG NHẤT
Hướng Sóng Lừng Tốt Nhất:W
Hướng Gió Đất Tốt Nhất:E
Mực Thủy Triều Tốt Nhất:Low Tide Only
CHỈ XEM TỔNG QUAN 6 NGÀY
SÁNG · CHIỀU · TỐIDỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜ
Từng Giờ + Tổng Quan 6 NgàyExtensions — 1. Kích Thước Sóng và Gió Lúc Này
1. Độ Cao Sóng [Đợt Sóng]: Đợt sóng cao tới {height}m
2. Chu Kỳ Sóng (s): 2. Khung Giờ Triều Tốt Nhất Để Xuống và Lên Bờ
3. Năng Lượng Sóng (kJ): Năng Lượng & Kích Thước Sóng Hiện Tại
4. Gió và Thủy Triều: 3. Địa Hình Đáy Biển, Lối Đi và An Toàn
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (T2 05 Nov)ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính) + ĐỢT SÓNG LỪNG 2 & ĐỢT SÓNG LỪNG 3
ĐỢT SÓNG LỪNG 1Sóng Vỡ Chính
1.5m [Đợt Sóng (Sets) 1.9m] · 12s
Sức Mạnh: 748 kJ · NW (320°)
NW
ĐỢT SÓNG LỪNG 2Chuỗi Sóng Phụ
1.0m · 12s
Sức Mạnh: 332 kJ · NW (320°)
NW
ĐỢT SÓNG LỪNG 3Chuỗi Sóng Thứ Ba
0.3m · 9s
Sức Mạnh: 22 kJ · N (354°)
N
BẢN ĐỒ VỆ TINH BỜ BIỂN · ĐỢT SÓNG LỪNG 1 & GIÓExtensions · T2 05 Nov (14:00)GPS -34.3386°, 18.4567° · HƯỚNG BỜ BIỂN: W (259°)
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính)Sóng Xếp Đều Nhau
1.5m [Đợt Sóng (Sets) 1.9m] · 12s NW (320°) · 748 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 2 (Chuỗi Sóng Phụ)Sóng Xếp Đều Nhau
1.0m · 12s NW (320°) · 332 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 3 (Chuỗi Sóng Thứ Ba)Mặt Biển Sóng Chéo
0.3m · 9s N (354°) · 22 kJ
GIÓ & MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY (14:00)Gió Đất
15 km/h (8 kt) ENE · Mực Nước Triều Lúc Này 1.97m
DỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜT2 05 Nov — 00:00 - 23:00HI: 02:20 (1.8m) / 14:40 (2.0m) · LO: 08:25 (0.4m) / 21:00 (0.2m)
Chọn Ngày (24 Giờ):
| Giờ (00h–23h) | 00:00 | 01:00 | 02:00 | 03:00 | 04:00 | 05:00 | 06:00 | 07:00 | 08:00 | 09:00 | 10:00 | 11:00 | 12:00 | 13:00 | 14:00 | 15:00 | 16:00 | 17:00 | 18:00 | 19:00 | 20:00 | 21:00 | 22:00 | 23:00 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm Đánh Giá (0-10) | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 |
Sóng Lừng 1 [Sets] Chính (m · s · kJ) | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.5m [1.9m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.9m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.9m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.9m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.9m] NW 12s · 748kJ | 1.5m [1.9m] NW 12s · 748kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ | 1.4m [1.7m] NW 12s · 652kJ |
Sóng Lừng 2 Swell 2 | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 293° | 1.0m · 12s NW 332kJ · 320° | 1.0m · 12s NW 332kJ · 320° | 1.0m · 12s NW 332kJ · 320° | 1.0m · 12s NW 332kJ · 320° | 1.0m · 12s NW 332kJ · 320° | 1.0m · 12s NW 332kJ · 320° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 290° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 290° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 290° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 290° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 290° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 290° | 0.7m · 10s WNW 136kJ · 290° |
Sóng Lừng 3 Swell 3 | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 354° | 0.3m · 9s N 22kJ · 354° | 0.3m · 9s N 22kJ · 354° | 0.3m · 9s N 22kJ · 354° | 0.3m · 9s N 22kJ · 354° | 0.3m · 9s N 22kJ · 354° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° |
| Gió (Theo Giờ) | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | E17 km/hGió Đất | E17 km/hGió Đất | E17 km/hGió Đất | E17 km/hGió Đất | E17 km/hGió Đất | E17 km/hGió Đất | E17 km/hGió Đất |
| Thủy Triều & Lối Xuống | 1.38m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.67m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.82m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.79m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.58m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.25m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.88m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.57m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.40m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.42m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.63m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.98m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.38m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.74m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.97m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.99m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.81m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.45m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.01m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.59m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.30m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.19m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.31m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.63m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) |
So Sánh 18 Khung GiờSo Sánh 18 Khung Giờ
| Ngày // Giờ | T2 05 Nov | T3 06 Nov | T4 07 Nov | T5 08 Nov | T6 09 Nov | T7 10 Nov | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Buổi | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 |
| Điểm Đánh Giá (0-10) | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 7.4 | 8.0 | 7.4 | 7.4 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 9.8 | 9.8 | 9.8 | 9.8 | 9.8 | 9.8 | 9.8 | 9.8 |
Sóng Lừng 1 [Sets] Sóng Vỡ Chính | 1.4m [1.7m] | 1.5m [1.9m] | 1.4m [1.7m] | 1.3m [1.6m] | 1.4m [1.7m] | 1.3m [1.6m] | 1.4m [1.7m] | 1.5m [1.9m] | 1.4m [1.7m] | 1.6m [2.0m] | 1.8m [2.2m] | 1.7m [2.1m] | 1.8m [2.2m] | 2.0m [2.5m] | 1.8m [2.2m] | 1.8m [2.2m] | 1.9m [2.4m] | 1.8m [2.2m] |
| Hướng Sóng Lừng 1 | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° |
| Chu Kỳ 1 (s) | 12s | 12s | 12s | 11s | 12s | 12s | 11s | 12s | 12s | 12s | 12s | 12s | 12s | 13s | 12s | 12s | 13s | 12s |
| Năng Lượng 1 (kJ) | 652 kJ | 748 kJ | 652 kJ | 515 kJ | 652 kJ | 562 kJ | 597 kJ | 748 kJ | 652 kJ | 851 kJ | 1077 kJ | 961 kJ | 1077 kJ | 1440 kJ | 1077 kJ | 1077 kJ | 1300 kJ | 1077 kJ |
Sóng Lừng 2 Sóng 2 (Độ cao · s · kJ) | 0.7m · 10sWNW136 kJ · 293° | 1.0m · 12sNW332 kJ · 320° | 0.7m · 10sWNW136 kJ · 290° | 0.7m · 9sWNW122 kJ · 293° | 1.0m · 12sNW332 kJ · 320° | 0.7m · 10sWNW136 kJ · 290° | 0.7m · 9sWNW122 kJ · 293° | 1.0m · 12sNW332 kJ · 320° | 0.7m · 10sWNW136 kJ · 290° | 0.8m · 10sWNW177 kJ · 293° | 1.2m · 12sNW479 kJ · 320° | 0.9m · 10sWNW224 kJ · 290° | 0.9m · 10sWNW224 kJ · 293° | 1.4m · 13sNW706 kJ · 320° | 0.9m · 10sWNW224 kJ · 290° | 0.9m · 10sWNW224 kJ · 293° | 1.3m · 13sNW609 kJ · 320° | 0.9m · 10sWNW224 kJ · 290° |
Sóng Lừng 3 Sóng 3 (Độ cao · s · kJ) | 0.3m · 9sN22 kJ · 349° | 0.3m · 9sN22 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.3m · 8sN20 kJ · 349° | 0.3m · 9sN22 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.3m · 8sN20 kJ · 349° | 0.3m · 9sN22 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.3m · 9sN22 kJ · 349° | 0.3m · 9sN22 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.3m · 9sN22 kJ · 349° | 0.4m · 10sN44 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.3m · 9sN22 kJ · 349° | 0.3m · 10sN25 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° |
| Hình Dáng Sóng | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Một Luồng Sóng Lừng | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Một Luồng Sóng Lừng | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau |
| Gió | ENE13 km/h7 kt | ENE15 km/h8 kt | E17 km/h9 kt | ENE15 km/h8 kt | ENE17 km/h9 kt | E19 km/h10 kt | ENE15 km/h8 kt | ENE17 km/h9 kt | E19 km/h10 kt | ENE13 km/h7 kt | ENE13 km/h7 kt | E15 km/h8 kt | ENE11 km/h6 kt | ENE13 km/h7 kt | E13 km/h7 kt | ENE13 km/h7 kt | ENE15 km/h8 kt | E15 km/h8 kt |
| Tác Động Của Gió | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất | Gió Đất |
| Lối Vào / Ra | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) |
| Triều Cường / Triều Rút | HI: 02:20 (1.8m)HI: 14:40 (2.0m) LO: 08:25 (0.4m)LO: 21:00 (0.2m) | HI: 03:10 (2.0m)HI: 15:25 (2.1m) LO: 09:15 (0.3m)LO: 21:40 (0.1m) | HI: 03:55 (2.1m)HI: 16:05 (2.2m) LO: 10:00 (0.2m)LO: 22:20 (0.0m) | HI: 04:35 (2.2m)HI: 16:40 (2.2m) LO: 10:35 (0.1m)LO: 22:55 (-0.0m) | HI: 05:10 (2.2m)HI: 17:15 (2.2m) LO: 11:10 (0.2m)LO: 23:25 (0.0m) | HI: 05:40 (2.1m)HI: 17:45 (2.1m) LO: 11:45 (0.2m)LO: 23:55 (0.1m) | ||||||||||||