CẨM NANG ĐIỂM LƯỚT & DỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜGPS 40.7984°, 14.1750°
Lido Pola or Nisida (Naples)
BeachITALY · WEST-COAST-ITALYSENTINELA REGIONAL (24.6 KM)
HƯỚNG BỜ BIỂN
SW (230°)
Hướng đón của bờ biển quyết định mức độ sóng lừng uốn lượn và vỡ đều vào bờ.
[ORIENTACAO APROXIMADA // NORMAL DO VENTO OFFSHORE]
DIFFERENTIATION BLOCK 01 // LIVE WEBCAM STAGE & COASTAL RADAR
STREAM VERIFICADO HD
LIVE HD · SENTINELA REGIONAL[CAMERA VEN BIỂN THAM CHIẾU · CÁCH 24.6 KM TẠI HOTEL PARCO SMERALDO TERME | WEBCAM ISCHIA]
GPS 40.7984°, 14.1750°
ONDA1.6m(SETS 1.9m)
PERIODO12s
ENERGIA851 kJ
SWELLNW 315°
BẢN ĐỒ VỆ TINH BỜ BIỂN · ĐỢT SÓNG LỪNG 1 & GIÓLido Pola or Nisida (Naples) · T2 08 Nov (14:00)GPS 40.7984°, 14.1750° · HƯỚNG BỜ BIỂN: SW (230°)
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính)Mặt Biển Sóng Chéo
1.7m [Đợt Sóng (Sets) 2.0m] · 12s NW (320°) · 961 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 2 (Chuỗi Sóng Phụ)Mặt Biển Sóng Chéo
1.3m · 12s NW (320°) · 562 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 3 (Chuỗi Sóng Thứ Ba)Mặt Biển Sóng Chéo
0.4m · 9s N (354°) · 40 kJ
GIÓ & MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY (14:00)Gió Đất
15 km/h (8 kt) ENE · Mực Nước Triều Lúc Này 1.50m
DIFFERENTIATION BLOCK 02 // TACTICAL SESSION & HYDRODYNAMICS
Briefing Tatico 72h & Calculadora de Quiver por Energia (kJ)
SCANNER DE 72H // 6 JANELAS AM/PM
[JANELA DE OURO 72H · MELHOR SESSAO]SCORE 9.8 / 10
DOM 08 Nov
// TARDE (13:30 - 18:00)Algoritmo de varredura sinotica identificou esta janela como o melhor equilibrio de vento terral, periodo de fundo e potencia hidrodinamica para Lido Pola or Nisida (Naples).
ONDA / SETS
1.7m
Sets 2.0m
PERIODO / SWELL
12s
Fundo oceanico
ENERGIA
961 kJ
Potencia do pico
VENTO / MARE
8kt ENE
OFFSHORE
HYDRODYNAMIC BOARD MATCHING // BASEADO EM 961 KJ
RECOMENDACAO ATIVA900 - 1800 kJ
STEP-UP
Ondulacao solida e pesada · elevada deslocacao de agua
+2" a +4" polegadas de comprimento. Rabeta round-pin estreita para sustentar a linha em velocidade maxima e resistir a turbulencia.
QUILHAS RECOMENDADAS:Thruster rigido medio-grande ou Quad para tracao lateral
VOLUME / MEDIDAS:+1 a +2 litros com espessura sob o peito para remada precoce
ESCALA COMPLETA DE QUIVER POR ENERGIA OCEANICA (kJ):
GROVELER
< 200 kJ
SHORTBOARD
200 - 900 kJ
STEP_UP
900 - 1800 kJ
GUN
>= 1800 kJ
DIFFERENTIATION BLOCK 03 // OCEANIC SWELL SPECTRA
Ficha de Telemetria da Boia Virtual Offshore NOAA (12 km)
[PROJECAO GEODESICA 12KM]
01 // COORDENADAS DA BOIA VIRTUAL
40.7290°, 14.0659°
Vetor de 12.0 km ao largo perpendicular a linha de costa (SW 230°), evitando mascaramento costeiro de grelha.
COSTA DE ORIGEM: 40.7984°, 14.1750°
02 // GRELHA NOAA AWS S3 GRIB2
global.0p16
RESOLUCAO: 18 KM (0.16°)
NOAA GFS-WAVE 0.16 DEG (3-SWELL) + MFWAM 0.08 DEG
GRELHA DE RECURSO: atlocn.0p16
03 // FATOR DE EMPOLAMENTO & SETS
Ks 1.05x/ Sets 1.18x
Empolamento batimetrico para fundo de Beach. Transforma ondas de aguas profundas na altura real da crista no drop.
SWEET SPOT:1.0m - 1.8m
04 // JANELA ANGULAR DE REFRACAO
165° - 295°
CONE OTIMO: 200° - 260° (60°)
Arco de aceitacao direta de 130°. Ondulacoes de fundo com T >= 11s refratam ate 115° de desvio angular ao redor de pontas costeiras.
PERIODO MIN/IDEAL:>=8s / 11s
DIFFERENTIATION BLOCK 04 // REGIONAL CLUSTER & INTERNAL LINKING
Comparador de Spots Alternativos num Raio de 30 km
4 PICOS MAIS PROXIMOS // HAVERSINE
14.0 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Licola Beach ( Lido Capri)
Beach·west-coast-italy
ORIENTACAO:WSW (241°)
SWELL IDEAL:WSW
VENTO IDEAL:ENE
MARE:Mid to High
[RADAR NOAA]VER PICO ->
68.6 KM[ANGULO DIFERENTE]
San Agostino (Gaeta)
Beach·west-coast-italy
ORIENTACAO:SSW (197°)
SWELL IDEAL:SSW
VENTO IDEAL:NNE
MARE:Low Tide Only
[RADAR NOAA]VER PICO ->
68.7 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Serapo (Gaeta)
Beach·west-coast-italy
ORIENTACAO:SW (214°)
SWELL IDEAL:SW
VENTO IDEAL:NE
MARE:Low Tide Only
[RADAR NOAA]VER PICO ->
75.2 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Santa Agostino
Beach·west-coast-italy
ORIENTACAO:SSW (211°)
SWELL IDEAL:SSW
VENTO IDEAL:NNE
MARE:Low Tide Only
[RADAR NOAA]VER PICO ->
01 // VỀ CON SÓNG NÀY
Loại Đáy Biển:Beach
Hướng Sóng Vỡ:Right
Tần Suất Xuất Hiện Sóng:fairly consistent
02 // ĐIỀU KIỆN LÝ TƯỞNG NHẤT
Hướng Sóng Lừng Tốt Nhất:SW
Hướng Gió Đất Tốt Nhất:NE
Mực Thủy Triều Tốt Nhất:All Tides
CHỈ XEM TỔNG QUAN 6 NGÀY
SÁNG · CHIỀU · TỐIDỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜ
Từng Giờ + Tổng Quan 6 NgàyLido Pola or Nisida (Naples) — 1. Kích Thước Sóng và Gió Lúc Này
1. Độ Cao Sóng [Đợt Sóng]: Đợt sóng cao tới {height}m
2. Chu Kỳ Sóng (s): 2. Khung Giờ Triều Tốt Nhất Để Xuống và Lên Bờ
3. Năng Lượng Sóng (kJ): Năng Lượng & Kích Thước Sóng Hiện Tại
4. Gió và Thủy Triều: 3. Địa Hình Đáy Biển, Lối Đi và An Toàn
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (T2 08 Nov)ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính) + ĐỢT SÓNG LỪNG 2 & ĐỢT SÓNG LỪNG 3
ĐỢT SÓNG LỪNG 1Sóng Vỡ Chính
1.7m [Đợt Sóng (Sets) 2.0m] · 12s
Sức Mạnh: 961 kJ · NW (320°)
NW
ĐỢT SÓNG LỪNG 2Chuỗi Sóng Phụ
1.3m · 12s
Sức Mạnh: 562 kJ · NW (320°)
NW
ĐỢT SÓNG LỪNG 3Chuỗi Sóng Thứ Ba
0.4m · 9s
Sức Mạnh: 40 kJ · N (354°)
N
BẢN ĐỒ VỆ TINH BỜ BIỂN · ĐỢT SÓNG LỪNG 1 & GIÓLido Pola or Nisida (Naples) · T2 08 Nov (14:00)GPS 40.7984°, 14.1750° · HƯỚNG BỜ BIỂN: SW (230°)
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính)Mặt Biển Sóng Chéo
1.7m [Đợt Sóng (Sets) 2.0m] · 12s NW (320°) · 961 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 2 (Chuỗi Sóng Phụ)Mặt Biển Sóng Chéo
1.3m · 12s NW (320°) · 562 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 3 (Chuỗi Sóng Thứ Ba)Mặt Biển Sóng Chéo
0.4m · 9s N (354°) · 40 kJ
GIÓ & MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY (14:00)Gió Đất
15 km/h (8 kt) ENE · Mực Nước Triều Lúc Này 1.50m
DỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜT2 08 Nov — 00:00 - 23:00HI: 04:15 (2.2m) / 16:25 (2.2m) · LO: 10:20 (0.1m) / 22:40 (-0.0m)
Chọn Ngày (24 Giờ):
| Giờ (00h–23h) | 00:00 | 01:00 | 02:00 | 03:00 | 04:00 | 05:00 | 06:00 | 07:00 | 08:00 | 09:00 | 10:00 | 11:00 | 12:00 | 13:00 | 14:00 | 15:00 | 16:00 | 17:00 | 18:00 | 19:00 | 20:00 | 21:00 | 22:00 | 23:00 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm Đánh Giá (0-10) | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 9.8 | 9.8 | 9.8 | 9.8 | 9.8 | 9.8 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 |
Sóng Lừng 1 [Sets] Chính (m · s · kJ) | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ | 1.6m [1.9m] NW 12s · 851kJ |
Sóng Lừng 2 Swell 2 | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 315° | 1.3m · 12s NW 562kJ · 320° | 1.3m · 12s NW 562kJ · 320° | 1.3m · 12s NW 562kJ · 320° | 1.3m · 12s NW 562kJ · 320° | 1.3m · 12s NW 562kJ · 320° | 1.3m · 12s NW 562kJ · 320° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 312° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 312° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 312° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 312° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 312° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 312° | 1.2m · 12s NW 479kJ · 312° |
Sóng Lừng 3 Swell 3 | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.3m · 9s N 22kJ · 349° | 0.4m · 9s N 40kJ · 354° | 0.4m · 9s N 40kJ · 354° | 0.4m · 9s N 40kJ · 354° | 0.4m · 9s N 40kJ · 354° | 0.4m · 9s N 40kJ · 354° | 0.4m · 9s N 40kJ · 354° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° | 0.3m · 9s NNW 22kJ · 346° |
| Gió (Theo Giờ) | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE13 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | ENE15 km/hGió Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất |
| Thủy Triều & Lối Xuống | 0.50m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.01m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.54m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.95m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 2.15m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 2.08m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.77m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.30m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.79m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.37m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.16m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.21m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.51m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.98m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.50m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.93m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 2.17m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 2.14m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.85m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.37m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.82m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.34m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.04m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.01m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) |
So Sánh 18 Khung GiờSo Sánh 18 Khung Giờ
| Ngày // Giờ | T2 08 Nov | T3 09 Nov | T4 10 Nov | T5 11 Nov | T6 12 Nov | T7 13 Nov | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Buổi | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 |
| Điểm Đánh Giá (0-10) | 8.0 | 9.8 | 8.0 | 8.0 | 9.8 | 8.0 | 8.0 | 9.8 | 8.0 | 7.4 | 8.0 | 8.0 | 7.4 | 8.0 | 7.4 | 7.4 | 8.0 | 7.4 |
Sóng Lừng 1 [Sets] Sóng Vỡ Chính | 1.6m [1.9m] | 1.7m [2.0m] | 1.6m [1.9m] | 1.7m [2.0m] | 1.8m [2.1m] | 1.7m [2.0m] | 1.6m [1.9m] | 1.7m [2.0m] | 1.6m [1.9m] | 1.3m [1.5m] | 1.5m [1.8m] | 1.4m [1.7m] | 1.2m [1.4m] | 1.3m [1.5m] | 1.2m [1.4m] | 1.2m [1.4m] | 1.3m [1.5m] | 1.2m [1.4m] |
| Hướng Sóng Lừng 1 | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° |
| Chu Kỳ 1 (s) | 12s | 12s | 12s | 11s | 12s | 12s | 11s | 12s | 12s | 12s | 12s | 12s | 12s | 13s | 12s | 12s | 13s | 12s |
| Năng Lượng 1 (kJ) | 851 kJ | 961 kJ | 851 kJ | 881 kJ | 1077 kJ | 961 kJ | 780 kJ | 961 kJ | 851 kJ | 562 kJ | 748 kJ | 652 kJ | 479 kJ | 609 kJ | 479 kJ | 479 kJ | 609 kJ | 479 kJ |
Sóng Lừng 2 Sóng 2 (Độ cao · s · kJ) | 1.2m · 12sNW479 kJ · 315° | 1.3m · 12sNW562 kJ · 320° | 1.2m · 12sNW479 kJ · 312° | 1.3m · 11sNW515 kJ · 315° | 1.3m · 12sNW562 kJ · 320° | 1.3m · 12sNW562 kJ · 312° | 1.2m · 11sNW439 kJ · 315° | 1.3m · 12sNW562 kJ · 320° | 1.2m · 12sNW479 kJ · 312° | 1.0m · 12sNW332 kJ · 315° | 1.1m · 12sNW402 kJ · 320° | 1.0m · 12sNW332 kJ · 312° | 0.9m · 12sNW269 kJ · 315° | 1.0m · 13sNW360 kJ · 320° | 0.9m · 12sNW269 kJ · 312° | 0.9m · 12sNW269 kJ · 315° | 1.0m · 13sNW360 kJ · 320° | 0.9m · 12sNW269 kJ · 312° |
Sóng Lừng 3 Sóng 3 (Độ cao · s · kJ) | 0.3m · 9sN22 kJ · 349° | 0.4m · 9sN40 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.4m · 8sN35 kJ · 349° | 0.4m · 9sN40 kJ · 354° | 0.4m · 9sNNW40 kJ · 346° | 0.3m · 8sN20 kJ · 349° | 0.4m · 9sN40 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.3m · 9sN22 kJ · 349° | 0.3m · 9sN22 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.2m · 9sN10 kJ · 349° | 0.3m · 10sN25 kJ · 354° | 0.2m · 9sNNW10 kJ · 346° | 0.2m · 9sN10 kJ · 349° | 0.3m · 10sN25 kJ · 354° | 0.2m · 9sNNW10 kJ · 346° |
| Hình Dáng Sóng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng | Một Luồng Sóng Lừng |
| Gió | ENE13 km/h7 kt | ENE15 km/h8 kt | E17 km/h9 kt | ENE15 km/h8 kt | ENE17 km/h9 kt | E19 km/h10 kt | ENE15 km/h8 kt | ENE17 km/h9 kt | E19 km/h10 kt | ENE13 km/h7 kt | ENE13 km/h7 kt | E15 km/h8 kt | ENE11 km/h6 kt | ENE13 km/h7 kt | E13 km/h7 kt | ENE13 km/h7 kt | ENE15 km/h8 kt | E15 km/h8 kt |
| Tác Động Của Gió | Gió Đất | Gió Đất | Nghiêng Đất | Gió Đất | Gió Đất | Nghiêng Đất | Gió Đất | Gió Đất | Nghiêng Đất | Gió Đất | Gió Đất | Nghiêng Đất | Gió Đất | Gió Đất | Nghiêng Đất | Gió Đất | Gió Đất | Nghiêng Đất |
| Lối Vào / Ra | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) |
| Triều Cường / Triều Rút | HI: 04:15 (2.2m)HI: 16:25 (2.2m) LO: 10:20 (0.1m)LO: 22:40 (-0.0m) | HI: 04:50 (2.2m)HI: 17:00 (2.2m) LO: 10:55 (0.2m)LO: 23:10 (0.0m) | HI: 05:25 (2.1m)HI: 17:30 (2.1m) LO: 11:25 (0.2m)LO: 23:40 (0.1m) | HI: 05:55 (2.1m)HI: 17:55 (2.0m) LO: 11:55 (0.3m)LO: --:-- | HI: 06:20 (2.0m)HI: 18:25 (1.9m) LO: 00:05 (0.2m)LO: 12:25 (0.4m) | HI: 06:50 (1.9m)HI: 18:50 (1.8m) LO: 00:35 (0.3m)LO: 12:55 (0.5m) | ||||||||||||