Ilha da Madeira & Porto Santo · CalhetaCấp độ khuyến nghị: Advanced / Barrels

Paul do Mar

Dedicated 24/7 live camera pointing directly at the Paul do Mar harbor point. On WNW swells over 13s period, long hollow barrel sections peel past the pier.

LƯỚT SÓNG Ở ĐÂU HÔM NAY
Clean surf on the SW coast (Jardim & Paul do Mar) + Fajã da Areia & Porto da Cruz fun at mid-tide
KHUNG GIỜ ĐẸP NHẤT: {START}–{END}: 08:00–12:40 (0.60m–1.55m)
NĂNG LƯỢNG & KÍCH THƯỚC SÓNG HIỆN TẠI
135 kJ
0.7m · Đợt Sóng (Sets) 0.9m
Safe Tide Window: 0.45m – 1.58m
PHÁT SÓNG TRỰC TIẾP — Paul do MarTRỰC TIẾP 24/7
Paul do Mar · Harbor & Pointbreak (HD 24/7)
GÓC NHÌN CAMERA:
XEM TRỰC TIẾP CAMERA
HOW TO READ THIS CAMERA (LOCAL TIP)

Live camera view over Paul do Mar harbor: below 0.45m the inside shelf exposes urchins; above 1.58m backwash rebounds off the road wall.

LOCAL WEATHER & PARKING (28 SPOTS)

Use the southern fishing harbor channel for clean exits; exit before tide reaches 1.58m when backwash rebounds off the seawall.

KÍCH THƯỚC SÓNG
0.7m (Đợt Sóng (Sets) 0.9m)
Chu Kỳ 1 (s): 11s · NW
SỨC MẠNH
135 kJ
Kích thước lý tưởng: {min}m–{max}m (Tối đa {limit}m): 1.8m–3.5m (Max 4.5m)
GIÓ TẠI BÃI BIỂN
9 km/h (5 kt)
offshore · NE
MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY
1.47m ▲
Safe Tide Window: 0.45m – 1.58m
ALL 3 ACTIVE SWELLS IN THE WATER (SWELL 1, 2 & 3)3 Simultaneous Swells
ĐỢT SÓNG LỪNG 1NW
0.7m · 11s
[Đợt Sóng (Sets) 0.9m] · 135 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 2NNW
0.4m · 9s
348° · 45 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 3W
0.2m · 7s
273° · 45 kJ
BIỂU ĐỒ THỦY TRIỀU HÔM NAYKHUNG GIỜ ĐẸP NHẤT: {START}–{END}: 08:00–12:40
2.2m1.2m0.4mKHUNG GIỜ ĐẸP NHẤT: {START}–{END} (0.60m – 1.55m)MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY: 1.47m ▲00:0004:0008:0012:0016:0020:0023:59
LỐI XUỐNG & LÊN AN TOÀN
LỐI XUỐNG BIỂN

Use the southern fishing harbor channel for clean exits; exit before tide reaches 1.58m when backwash rebounds off the seawall.

SIMPLE GUIDE FOR BEGINNERS & SURFERSHow waves, wind, and tides work at Paul do Mar
1. AVERAGE SIZE & BIGGER SETS
0.7m (Đợt sóng cao tới {height}m 0.9m)
Every 5 to 10 minutes, a group of larger waves ("sets") arrives reaching 0.9m. Always judge the spot by the set size before paddling out.
2. TIME BETWEEN WAVES (SECONDS)
Best from 15 seconds up
Under 8s means weak, messy wind waves. Above 15s means clean ocean groundswell with long walls and much more push.
MỰC NƯỚC LÝ TƯỞNG:
0.6m a 1.6m (Mid-Rising Tide (avoid dead low < 0.45m due to shallow reef))
Between 0.6m and 1.6m the wave peels best. Too high tide causes backwash off the rocks/wall.
LỐI XUỐNG & LÊN AN TOÀN
Safe tide: 0.5m – 1.6m
Fishing Harbor Exit Channel Open (0.45m–1.58m)

DỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜ

Từng Giờ + Tổng Quan 6 Ngày

Paul do Mar — 1. Kích Thước Sóng và Gió Lúc Này

1. Độ Cao Sóng [Đợt Sóng]: Đợt sóng cao tới {height}m
2. Chu Kỳ Sóng (s): 2. Khung Giờ Triều Tốt Nhất Để Xuống và Lên Bờ
3. Năng Lượng Sóng (kJ): Năng Lượng & Kích Thước Sóng Hiện Tại
4. Gió và Thủy Triều: 3. Địa Hình Đáy Biển, Lối Đi và An Toàn
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (T2 06 Nov)ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính) + ĐỢT SÓNG LỪNG 2 & ĐỢT SÓNG LỪNG 3
ĐỢT SÓNG LỪNG 1Sóng Vỡ Chính
1.1m [Đợt Sóng (Sets) 1.4m] · 13s
Sức Mạnh: 436 kJ · NW (313°)
NW
ĐỢT SÓNG LỪNG 2Chuỗi Sóng Phụ
0.6m · 15s
Sức Mạnh: 150 kJ · WNW (291°)
WNW
ĐỢT SÓNG LỪNG 3Chuỗi Sóng Thứ Ba
0.2m · 10s
Sức Mạnh: 11 kJ · NNW (347°)
NNW
BẢN ĐỒ VỆ TINH BỜ BIỂN · ĐỢT SÓNG LỪNG 1 & GIÓPaul do Mar · T2 06 Nov (14:00)GPS 32.7540°, -17.2281° · HƯỚNG BỜ BIỂN: WNW (285°)
N 0°E 90°S 180°W 270°SWELL 3:0.2m @ 10s NNW (347°) · 11 kJSWELL 2:0.6m @ 15s WNW (291°) · 150 kJSWELL 1:1.1m [1.4m] @ 13s NW (313°) · 436 kJPAUL DO MARGIÓ (GIÓ ĐẤT): 9 km/h (5 kt) ENEMỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY (14:00): 1.99m · ĐIỂM ĐÁNH GIÁ (0-10) 5.6/10
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính)Sóng Xếp Đều Nhau
1.1m [Đợt Sóng (Sets) 1.4m] · 13s NW (313°) · 436 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 2 (Chuỗi Sóng Phụ)Sóng Xếp Đều Nhau
0.6m · 15s WNW (291°) · 150 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 3 (Chuỗi Sóng Thứ Ba)Sóng Xếp Đều Nhau
0.2m · 10s NNW (347°) · 11 kJ
GIÓ & MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY (14:00)Gió Đất
9 km/h (5 kt) ENE · Mực Nước Triều Lúc Này 1.99m
DỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜT2 06 Nov — 00:00 - 23:00HI: 00:50 (2.0m) / 13:05 (2.1m) · LO: 06:55 (0.3m) / 19:20 (0.1m)
Chọn Ngày (24 Giờ):
Giờ (00h–23h)
00:00
01:00
02:00
03:00
04:00
05:00
06:00
07:00
08:00
09:00
10:00
11:00
12:00
13:00
14:00
15:00
16:00
17:00
18:00
19:00
20:00
21:00
22:00
23:00
Điểm Đánh Giá (0-10)
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
Sóng Lừng 1 [Sets]
Chính (m · s · kJ)
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.0m [1.3m]
NW
12s · 332kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
1.1m [1.4m]
NW
13s · 436kJ
Sóng Lừng 2
Swell 2
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.5m · 10s
WNW
69kJ · 286°
0.6m · 15s
WNW
150kJ · 291°
0.6m · 15s
WNW
150kJ · 291°
0.6m · 15s
WNW
150kJ · 291°
0.6m · 15s
WNW
150kJ · 291°
0.6m · 15s
WNW
150kJ · 291°
0.6m · 15s
WNW
150kJ · 291°
0.6m · 11s
WNW
110kJ · 283°
0.6m · 11s
WNW
110kJ · 283°
0.6m · 11s
WNW
110kJ · 283°
0.6m · 11s
WNW
110kJ · 283°
0.6m · 11s
WNW
110kJ · 283°
0.6m · 11s
WNW
110kJ · 283°
0.6m · 11s
WNW
110kJ · 283°
Sóng Lừng 3
Swell 3
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 9s
NNW
10kJ · 342°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 347°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 347°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 347°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 347°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 347°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 347°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 339°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 339°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 339°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 339°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 339°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 339°
0.2m · 10s
NNW
11kJ · 339°
Gió (Theo Giờ)
NE9 km/hNghiêng Đất
NE9 km/hNghiêng Đất
NE9 km/hNghiêng Đất
NE9 km/hNghiêng Đất
NE9 km/hNghiêng Đất
NE9 km/hNghiêng Đất
NE9 km/hNghiêng Đất
NE9 km/hNghiêng Đất
NE9 km/hNghiêng Đất
NE9 km/hNghiêng Đất
NE9 km/hNghiêng Đất
ENE9 km/hGió Đất
ENE9 km/hGió Đất
ENE9 km/hGió Đất
ENE9 km/hGió Đất
ENE9 km/hGió Đất
ENE9 km/hGió Đất
E11 km/hGió Đất
E11 km/hGió Đất
E11 km/hGió Đất
E11 km/hGió Đất
E11 km/hGió Đất
E11 km/hGió Đất
E11 km/hGió Đất
Thủy Triều & Lối Xuống
1.91m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.97m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.82m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.49m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.06m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.64m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.36m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.27m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.42m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.76m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.21m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.66m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.99m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
2.11m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.99m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.66m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.18m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.69m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.29m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.09m ▼
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.14m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.42m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
0.88m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
1.38m ▲
Cảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
So Sánh 18 Khung GiờSo Sánh 18 Khung Giờ
Ngày // GiờT2 06 NovT3 07 NovT4 08 NovT5 09 NovT6 10 NovT7 11 Nov
Buổi
SÁNG
08:00
CHIỀU
14:00
TỐI
20:00
SÁNG
08:00
CHIỀU
14:00
TỐI
20:00
SÁNG
08:00
CHIỀU
14:00
TỐI
20:00
SÁNG
08:00
CHIỀU
14:00
TỐI
20:00
SÁNG
08:00
CHIỀU
14:00
TỐI
20:00
SÁNG
08:00
CHIỀU
14:00
TỐI
20:00
Điểm Đánh Giá (0-10)
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
5.6
Sóng Lừng 1 [Sets]
Sóng Vỡ Chính
1.0m
[1.3m]
1.1m
[1.4m]
1.1m
[1.4m]
0.9m
[1.2m]
1.0m
[1.3m]
0.9m
[1.2m]
0.8m
[1.0m]
0.9m
[1.2m]
0.8m
[1.0m]
0.8m
[1.0m]
0.9m
[1.2m]
0.8m
[1.0m]
0.9m
[1.2m]
1.0m
[1.3m]
0.9m
[1.2m]
1.0m
[1.3m]
1.1m
[1.4m]
1.1m
[1.4m]
Hướng Sóng Lừng 1
NW308°
NW313°
NW305°
NW308°
NW313°
NW305°
NW308°
NW313°
NW305°
NW308°
NW313°
NW305°
NW308°
NW313°
NW305°
NW308°
NW313°
NW305°
Chu Kỳ 1 (s)12s13s13s12s13s12s12s13s12s12s13s12s12s13s12s12s13s13s
Năng Lượng 1 (kJ)332 kJ436 kJ436 kJ269 kJ360 kJ269 kJ213 kJ292 kJ213 kJ213 kJ292 kJ213 kJ269 kJ360 kJ269 kJ332 kJ436 kJ436 kJ
Sóng Lừng 2
Sóng 2 (Độ cao · s · kJ)
0.5m · 10sWNW69 kJ · 286°
0.6m · 15sWNW150 kJ · 291°
0.6m · 11sWNW110 kJ · 283°
0.5m · 10sWNW69 kJ · 286°
0.5m · 15sWNW104 kJ · 291°
0.5m · 10sWNW69 kJ · 283°
0.4m · 10sWNW44 kJ · 286°
0.5m · 15sWNW104 kJ · 291°
0.4m · 10sWNW44 kJ · 283°
0.4m · 10sWNW44 kJ · 286°
0.5m · 15sWNW104 kJ · 291°
0.4m · 10sWNW44 kJ · 283°
0.5m · 10sWNW69 kJ · 286°
0.5m · 15sWNW104 kJ · 291°
0.5m · 10sWNW69 kJ · 283°
0.5m · 10sWNW69 kJ · 286°
0.6m · 15sWNW150 kJ · 291°
0.6m · 11sWNW110 kJ · 283°
Sóng Lừng 3
Sóng 3 (Độ cao · s · kJ)
0.2m · 9sNNW10 kJ · 342°
0.2m · 10sNNW11 kJ · 347°
0.2m · 10sNNW11 kJ · 339°
0.2m · 9sNNW10 kJ · 342°
0.2m · 10sNNW11 kJ · 347°
0.2m · 9sNNW10 kJ · 339°
0.2m · 9sNNW10 kJ · 342°
0.2m · 10sNNW11 kJ · 347°
0.2m · 9sNNW10 kJ · 339°
0.2m · 9sNNW10 kJ · 342°
0.2m · 10sNNW11 kJ · 347°
0.2m · 9sNNW10 kJ · 339°
0.2m · 9sNNW10 kJ · 342°
0.2m · 10sNNW11 kJ · 347°
0.2m · 9sNNW10 kJ · 339°
0.2m · 9sNNW10 kJ · 342°
0.2m · 10sNNW11 kJ · 347°
0.2m · 10sNNW11 kJ · 339°
Hình Dáng SóngSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều NhauSóng Xếp Đều Nhau
Gió
NE9 km/h5 kt
ENE9 km/h5 kt
E11 km/h6 kt
NE9 km/h5 kt
ENE11 km/h6 kt
E11 km/h6 kt
NE9 km/h5 kt
ENE11 km/h6 kt
E11 km/h6 kt
NE7 km/h4 kt
ENE9 km/h5 kt
E9 km/h5 kt
NE7 km/h4 kt
ENE7 km/h4 kt
E9 km/h5 kt
NE7 km/h4 kt
ENE9 km/h5 kt
E9 km/h5 kt
Tác Động Của GióNghiêng ĐấtGió ĐấtGió ĐấtNghiêng ĐấtGió ĐấtGió ĐấtNghiêng ĐấtGió ĐấtGió ĐấtMặt GươngGió ĐấtGió ĐấtMặt GươngMặt GươngGió ĐấtMặt GươngGió ĐấtGió Đất
Lối Vào / Ra
Đá Tảng Trơn TrượtCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Sóng Bật Ngược Bờ KèCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Đá Tảng Trơn TrượtCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Đá Tảng Trơn TrượtCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Sóng Bật Ngược Bờ KèCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Đá Tảng Trơn TrượtCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Đá Tảng Trơn TrượtCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Sóng Bật Ngược Bờ KèCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Đá Tảng Trơn TrượtCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Đá Tảng Trơn TrượtCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Sóng Bật Ngược Bờ KèCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Đá Tảng Trơn TrượtCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Đá Tảng Trơn TrượtCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Sóng Bật Ngược Bờ KèCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Đá Tảng Trơn TrượtCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m)
Sóng Bật Ngược Bờ KèCảnh Giác Mực Nước ({tide}m)
Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m)
Triều Cường / Triều Rút
HI: 00:50 (2.0m)HI: 13:05 (2.1m)
LO: 06:55 (0.3m)LO: 19:20 (0.1m)
HI: 01:35 (2.1m)HI: 13:45 (2.2m)
LO: 07:35 (0.2m)LO: 20:00 (0.0m)
HI: 02:10 (2.2m)HI: 14:20 (2.2m)
LO: 08:15 (0.1m)LO: 20:35 (-0.0m)
HI: 02:45 (2.2m)HI: 14:50 (2.2m)
LO: 08:50 (0.2m)LO: 21:05 (0.0m)
HI: 03:15 (2.1m)HI: 15:25 (2.1m)
LO: 09:20 (0.2m)LO: 21:35 (0.1m)
HI: 03:45 (2.1m)HI: 15:50 (2.0m)
LO: 09:50 (0.3m)LO: 22:00 (0.2m)