CẨM NANG ĐIỂM LƯỚT & DỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜGPS 52.0689°, 4.2152°
Zud
BeachNETHERLANDS · NETHERLANDSSENTINELA REGIONAL (4.5 KM)
HƯỚNG BỜ BIỂN
NNW (328°)
Hướng đón của bờ biển quyết định mức độ sóng lừng uốn lượn và vỡ đều vào bờ.
[ORIENTACAO APROXIMADA // NORMAL DO VENTO OFFSHORE]
DIFFERENTIATION BLOCK 01 // LIVE WEBCAM STAGE & COASTAL RADAR
STREAM VERIFICADO HD
LIVE HD · SENTINELA REGIONAL[CAMERA VEN BIỂN THAM CHIẾU · CÁCH 4.5 KM TẠI SCHEVENINGEN PIER]
GPS 52.0689°, 4.2152°
ONDA1.7m(SETS 2.0m)
PERIODO12s
ENERGIA961 kJ
SWELLNW 315°
BẢN ĐỒ VỆ TINH BỜ BIỂN · ĐỢT SÓNG LỪNG 1 & GIÓZud · T2 05 Nov (14:00)GPS 52.0689°, 4.2152° · HƯỚNG BỜ BIỂN: NNW (328°)
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính)Sóng Xếp Đều Nhau
1.8m [Đợt Sóng (Sets) 2.1m] · 13s NW (320°) · 1167 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 2 (Chuỗi Sóng Phụ)Sóng Xếp Đều Nhau
0.9m · 15s WNW (298°) · 337 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 3 (Chuỗi Sóng Thứ Ba)Sóng Xếp Đều Nhau
0.5m · 10s N (354°) · 69 kJ
GIÓ & MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY (14:00)Nghiêng Đất
15 km/h (8 kt) ENE · Mực Nước Triều Lúc Này 2.00m
DIFFERENTIATION BLOCK 02 // TACTICAL SESSION & HYDRODYNAMICS
Briefing Tatico 72h & Calculadora de Quiver por Energia (kJ)
SCANNER DE 72H // 6 JANELAS AM/PM
[JANELA DE OURO 72H · MELHOR SESSAO]SCORE 8.0 / 10
QUI 05 Nov
// TARDE (13:30 - 18:00)Algoritmo de varredura sinotica identificou esta janela como o melhor equilibrio de vento terral, periodo de fundo e potencia hidrodinamica para Zud.
ONDA / SETS
1.8m
Sets 2.1m
PERIODO / SWELL
13s
Fundo oceanico
ENERGIA
1167 kJ
Potencia do pico
VENTO / MARE
8kt ENE
CROSS-OFF
HYDRODYNAMIC BOARD MATCHING // BASEADO EM 1167 KJ
RECOMENDACAO ATIVA900 - 1800 kJ
STEP-UP
Ondulacao solida e pesada · elevada deslocacao de agua
+2" a +4" polegadas de comprimento. Rabeta round-pin estreita para sustentar a linha em velocidade maxima e resistir a turbulencia.
QUILHAS RECOMENDADAS:Thruster rigido medio-grande ou Quad para tracao lateral
VOLUME / MEDIDAS:+1 a +2 litros com espessura sob o peito para remada precoce
ESCALA COMPLETA DE QUIVER POR ENERGIA OCEANICA (kJ):
GROVELER
< 200 kJ
SHORTBOARD
200 - 900 kJ
STEP_UP
900 - 1800 kJ
GUN
>= 1800 kJ
DIFFERENTIATION BLOCK 03 // OCEANIC SWELL SPECTRA
Ficha de Telemetria da Boia Virtual Offshore NOAA (12 km)
[PROJECAO GEODESICA 12KM]
01 // COORDENADAS DA BOIA VIRTUAL
52.1604°, 4.1220°
Vetor de 12.0 km ao largo perpendicular a linha de costa (NNW 328°), evitando mascaramento costeiro de grelha.
COSTA DE ORIGEM: 52.0689°, 4.2152°
02 // GRELHA NOAA AWS S3 GRIB2
global.0p16
RESOLUCAO: 18 KM (0.16°)
NOAA GFS-WAVE 0.16 DEG (3-SWELL) + MFWAM 0.08 DEG
GRELHA DE RECURSO: atlocn.0p16
03 // FATOR DE EMPOLAMENTO & SETS
Ks 1.05x/ Sets 1.18x
Empolamento batimetrico para fundo de Beach. Transforma ondas de aguas profundas na altura real da crista no drop.
SWEET SPOT:1.0m - 1.8m
04 // JANELA ANGULAR DE REFRACAO
263° - 33°
CONE OTIMO: 298° - 358° (60°)
Arco de aceitacao direta de 130°. Ondulacoes de fundo com T >= 11s refratam ate 115° de desvio angular ao redor de pontas costeiras.
PERIODO MIN/IDEAL:>=8s / 11s
DIFFERENTIATION BLOCK 04 // REGIONAL CLUSTER & INTERNAL LINKING
Comparador de Spots Alternativos num Raio de 30 km
5 PICOS MAIS PROXIMOS // HAVERSINE
1.9 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Noorderstrand
Beach·netherlands
ORIENTACAO:NNW (328°)
SWELL IDEAL:NNW
VENTO IDEAL:SSE
MARE:Mid to High
[RADAR NOAA]VER PICO ->
3.4 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Kijkduin
Beach·netherlands
ORIENTACAO:NNW (329°)
SWELL IDEAL:NNW
VENTO IDEAL:SSE
MARE:Mid to High
[RADAR NOAA]VER PICO ->
4.5 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Scheveningen Pier
Beach·netherlands
ORIENTACAO:NNW (329°)
SWELL IDEAL:NNW
VENTO IDEAL:SSE
MARE:All Tides
[WEBCAM ATIVA]VER PICO ->
6.5 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Ter Heijde
Beach·netherlands
ORIENTACAO:NNW (328°)
SWELL IDEAL:NNW
VENTO IDEAL:SSE
MARE:All Tides
[RADAR NOAA]VER PICO ->
14.2 KM[EXPOSICAO SIMILAR]
Maasexpress
Rivermouth·netherlands
ORIENTACAO:NW (326°)
SWELL IDEAL:NW
VENTO IDEAL:SE
MARE:All Tides
[RADAR NOAA]VER PICO ->
01 // VỀ CON SÓNG NÀY
Loại Đáy Biển:Beach
Hướng Sóng Vỡ:Right
Tần Suất Xuất Hiện Sóng:fairly consistent
02 // ĐIỀU KIỆN LÝ TƯỞNG NHẤT
Hướng Sóng Lừng Tốt Nhất:NNW
Hướng Gió Đất Tốt Nhất:SSE
Mực Thủy Triều Tốt Nhất:Low Tide Only
CHỈ XEM TỔNG QUAN 6 NGÀY
SÁNG · CHIỀU · TỐIDỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜ
Từng Giờ + Tổng Quan 6 NgàyZud — 1. Kích Thước Sóng và Gió Lúc Này
1. Độ Cao Sóng [Đợt Sóng]: Đợt sóng cao tới {height}m
2. Chu Kỳ Sóng (s): 2. Khung Giờ Triều Tốt Nhất Để Xuống và Lên Bờ
3. Năng Lượng Sóng (kJ): Năng Lượng & Kích Thước Sóng Hiện Tại
4. Gió và Thủy Triều: 3. Địa Hình Đáy Biển, Lối Đi và An Toàn
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (T2 05 Nov)ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính) + ĐỢT SÓNG LỪNG 2 & ĐỢT SÓNG LỪNG 3
ĐỢT SÓNG LỪNG 1Sóng Vỡ Chính
1.8m [Đợt Sóng (Sets) 2.1m] · 13s
Sức Mạnh: 1167 kJ · NW (320°)
NW
ĐỢT SÓNG LỪNG 2Chuỗi Sóng Phụ
0.9m · 15s
Sức Mạnh: 337 kJ · WNW (298°)
WNW
ĐỢT SÓNG LỪNG 3Chuỗi Sóng Thứ Ba
0.5m · 10s
Sức Mạnh: 69 kJ · N (354°)
N
BẢN ĐỒ VỆ TINH BỜ BIỂN · ĐỢT SÓNG LỪNG 1 & GIÓZud · T2 05 Nov (14:00)GPS 52.0689°, 4.2152° · HƯỚNG BỜ BIỂN: NNW (328°)
ĐỢT SÓNG LỪNG 1 (Sóng Vỡ Chính)Sóng Xếp Đều Nhau
1.8m [Đợt Sóng (Sets) 2.1m] · 13s NW (320°) · 1167 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 2 (Chuỗi Sóng Phụ)Sóng Xếp Đều Nhau
0.9m · 15s WNW (298°) · 337 kJ
ĐỢT SÓNG LỪNG 3 (Chuỗi Sóng Thứ Ba)Sóng Xếp Đều Nhau
0.5m · 10s N (354°) · 69 kJ
GIÓ & MỰC NƯỚC TRIỀU LÚC NÀY (14:00)Nghiêng Đất
15 km/h (8 kt) ENE · Mực Nước Triều Lúc Này 2.00m
DỰ BÁO CHI TIẾT TỪNG GIỜ TRONG 24 GIỜT2 05 Nov — 00:00 - 23:00HI: 01:25 (1.8m) / 13:40 (2.0m) · LO: 07:30 (0.4m) / 20:00 (0.2m)
Chọn Ngày (24 Giờ):
| Giờ (00h–23h) | 00:00 | 01:00 | 02:00 | 03:00 | 04:00 | 05:00 | 06:00 | 07:00 | 08:00 | 09:00 | 10:00 | 11:00 | 12:00 | 13:00 | 14:00 | 15:00 | 16:00 | 17:00 | 18:00 | 19:00 | 20:00 | 21:00 | 22:00 | 23:00 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm Đánh Giá (0-10) | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 |
Sóng Lừng 1 [Sets] Chính (m · s · kJ) | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.8m [2.1m] NW 13s · 1167kJ | 1.8m [2.1m] NW 13s · 1167kJ | 1.8m [2.1m] NW 13s · 1167kJ | 1.8m [2.1m] NW 13s · 1167kJ | 1.8m [2.1m] NW 13s · 1167kJ | 1.8m [2.1m] NW 13s · 1167kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ | 1.7m [2.0m] NW 12s · 961kJ |
Sóng Lừng 2 Swell 2 | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 293° | 0.9m · 15s WNW 337kJ · 298° | 0.9m · 15s WNW 337kJ · 298° | 0.9m · 15s WNW 337kJ · 298° | 0.9m · 15s WNW 337kJ · 298° | 0.9m · 15s WNW 337kJ · 298° | 0.9m · 15s WNW 337kJ · 298° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 290° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 290° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 290° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 290° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 290° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 290° | 0.9m · 10s WNW 224kJ · 290° |
Sóng Lừng 3 Swell 3 | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 9s N 62kJ · 349° | 0.5m · 10s N 69kJ · 354° | 0.5m · 10s N 69kJ · 354° | 0.5m · 10s N 69kJ · 354° | 0.5m · 10s N 69kJ · 354° | 0.5m · 10s N 69kJ · 354° | 0.5m · 10s N 69kJ · 354° | 0.5m · 9s NNW 62kJ · 346° | 0.5m · 9s NNW 62kJ · 346° | 0.5m · 9s NNW 62kJ · 346° | 0.5m · 9s NNW 62kJ · 346° | 0.5m · 9s NNW 62kJ · 346° | 0.5m · 9s NNW 62kJ · 346° | 0.5m · 9s NNW 62kJ · 346° |
| Gió (Theo Giờ) | ENE13 km/hGió Ngang | ENE13 km/hGió Ngang | ENE13 km/hGió Ngang | ENE13 km/hGió Ngang | ENE13 km/hGió Ngang | ENE13 km/hGió Ngang | ENE13 km/hGió Ngang | ENE13 km/hGió Ngang | ENE13 km/hGió Ngang | ENE13 km/hGió Ngang | ENE13 km/hGió Ngang | ENE15 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | ENE15 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất | E17 km/hNghiêng Đất |
| Thủy Triều & Lối Xuống | 1.66m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.82m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.79m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.59m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.27m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.90m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.58m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.41m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.41m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.61m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.96m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.36m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.73m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.96m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 2.00m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.82m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.47m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.04m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.61m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.31m ▼ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.19m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.30m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 0.61m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) | 1.03m ▲ Mực Nước An Toàn ({tide}m) |
So Sánh 18 Khung GiờSo Sánh 18 Khung Giờ
| Ngày // Giờ | T2 05 Nov | T3 06 Nov | T4 07 Nov | T5 08 Nov | T6 09 Nov | T7 10 Nov | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Buổi | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 | SÁNG 08:00 | CHIỀU 14:00 | TỐI 20:00 |
| Điểm Đánh Giá (0-10) | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 8.0 | 7.4 | 8.0 | 7.4 | 5.6 | 7.4 | 7.4 | 5.6 | 7.4 | 7.4 | 8.0 | 8.0 | 8.0 |
Sóng Lừng 1 [Sets] Sóng Vỡ Chính | 1.7m [2.0m] | 1.8m [2.1m] | 1.7m [2.0m] | 1.5m [1.8m] | 1.6m [1.9m] | 1.5m [1.8m] | 1.3m [1.5m] | 1.4m [1.7m] | 1.3m [1.5m] | 1.2m [1.4m] | 1.3m [1.5m] | 1.2m [1.4m] | 1.2m [1.4m] | 1.3m [1.5m] | 1.3m [1.5m] | 1.4m [1.7m] | 1.6m [1.9m] | 1.5m [1.8m] |
| Hướng Sóng Lừng 1 | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° | NW315° | NW320° | NW312° |
| Chu Kỳ 1 (s) | 12s | 13s | 12s | 12s | 13s | 12s | 12s | 12s | 12s | 11s | 12s | 12s | 11s | 12s | 12s | 12s | 12s | 12s |
| Năng Lượng 1 (kJ) | 961 kJ | 1167 kJ | 961 kJ | 748 kJ | 922 kJ | 748 kJ | 562 kJ | 652 kJ | 562 kJ | 439 kJ | 562 kJ | 479 kJ | 439 kJ | 562 kJ | 562 kJ | 652 kJ | 851 kJ | 748 kJ |
Sóng Lừng 2 Sóng 2 (Độ cao · s · kJ) | 0.9m · 10sWNW224 kJ · 293° | 0.9m · 15sWNW337 kJ · 298° | 0.9m · 10sWNW224 kJ · 290° | 0.8m · 10sWNW177 kJ · 293° | 0.8m · 15sWNW266 kJ · 298° | 0.8m · 10sWNW177 kJ · 290° | 0.7m · 10sWNW136 kJ · 293° | 0.7m · 14sWNW190 kJ · 298° | 0.7m · 10sWNW136 kJ · 290° | 0.6m · 9sWNW90 kJ · 293° | 0.7m · 14sWNW190 kJ · 298° | 0.6m · 10sWNW100 kJ · 290° | 0.6m · 9sWNW90 kJ · 293° | 0.7m · 14sWNW190 kJ · 298° | 0.7m · 10sWNW136 kJ · 290° | 0.7m · 10sWNW136 kJ · 293° | 0.8m · 14sWNW248 kJ · 298° | 0.8m · 10sWNW177 kJ · 290° |
Sóng Lừng 3 Sóng 3 (Độ cao · s · kJ) | 0.5m · 9sN62 kJ · 349° | 0.5m · 10sN69 kJ · 354° | 0.5m · 9sNNW62 kJ · 346° | 0.4m · 9sN40 kJ · 349° | 0.4m · 10sN44 kJ · 354° | 0.4m · 9sNNW40 kJ · 346° | 0.4m · 9sN40 kJ · 349° | 0.4m · 9sN40 kJ · 354° | 0.4m · 9sNNW40 kJ · 346° | 0.3m · 8sN20 kJ · 349° | 0.4m · 9sN40 kJ · 354° | 0.3m · 9sNNW22 kJ · 346° | 0.3m · 8sN20 kJ · 349° | 0.4m · 9sN40 kJ · 354° | 0.4m · 9sNNW40 kJ · 346° | 0.4m · 9sN40 kJ · 349° | 0.4m · 9sN40 kJ · 354° | 0.4m · 9sNNW40 kJ · 346° |
| Hình Dáng Sóng | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Một Luồng Sóng Lừng | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Một Luồng Sóng Lừng | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau | Sóng Xếp Đều Nhau |
| Gió | ENE13 km/h7 kt | ENE15 km/h8 kt | E17 km/h9 kt | ENE15 km/h8 kt | ENE17 km/h9 kt | E19 km/h10 kt | ENE15 km/h8 kt | ENE17 km/h9 kt | E19 km/h10 kt | ENE13 km/h7 kt | ENE13 km/h7 kt | E15 km/h8 kt | ENE11 km/h6 kt | ENE13 km/h7 kt | E13 km/h7 kt | ENE13 km/h7 kt | ENE15 km/h8 kt | E15 km/h8 kt |
| Tác Động Của Gió | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất | Gió Ngang | Nghiêng Đất | Nghiêng Đất |
| Lối Vào / Ra | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) | Trong Luồng An ToànMực Nước An Toàn ({tide}m) |
| Triều Cường / Triều Rút | HI: 01:25 (1.8m)HI: 13:40 (2.0m) LO: 07:30 (0.4m)LO: 20:00 (0.2m) | HI: 02:15 (2.0m)HI: 14:30 (2.1m) LO: 08:20 (0.3m)LO: 20:45 (0.1m) | HI: 03:00 (2.1m)HI: 15:10 (2.2m) LO: 09:00 (0.2m)LO: 21:25 (0.0m) | HI: 03:35 (2.2m)HI: 15:45 (2.2m) LO: 09:40 (0.1m)LO: 22:00 (-0.0m) | HI: 04:10 (2.2m)HI: 16:20 (2.2m) LO: 10:15 (0.2m)LO: 22:30 (0.0m) | HI: 04:45 (2.1m)HI: 16:50 (2.1m) LO: 10:45 (0.2m)LO: 23:00 (0.1m) | ||||||||||||